70 lượt xem

Top 19 behiind là gì – Nghĩa của từ behiind được người dùng đánh giá cao nhất

Blogdainghia.com là website chuyên tổng hợp và liệt kê các bài viết liên quan đến behiind là gì – Nghĩa của từ behiind mà chúng tôi chia sẻ dưới đây. Hi vọng sẽ giúp bạn có những lựa chọn phù hợp nhất và có được những thông tin hữu ích nhất cho mình.

1.Nghĩa của từ Behind – Từ điển Anh – Việt – Tra từ

Tác giả: tratu.soha.vn
Xếp hạng: 3(5 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 3
Xếp hạng cao nhất: 5
Website được thành lập: 10 năm
Traffic Tháng: 2987602
Xếp hạng Google: 1
Tóm tắt: behind the door: đằng sau cửa: to do something behind someone’s back: làm cái gì sau lưng ai: behind the scenes: (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, …

2.BEHIND | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Tác giả: dictionary.cambridge.org
Xếp hạng: 3(5 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 2
Xếp hạng cao nhất: 3
Website được thành lập: 6 năm
Traffic Tháng: 748312
Xếp hạng Google: 9
Tóm tắt:

Xem thêm: Cách sử dụng remote máy lạnh cơ bản và liên quan tiết kiệm điện

3.Bản dịch của behind – Từ điển tiếng Anh–Việt – Cambridge Dictionary

Tác giả: dictionary.cambridge.org
Xếp hạng: 5(3 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 2
Xếp hạng cao nhất: 3
Website được thành lập: 9 năm
Traffic Tháng: 1967817
Xếp hạng Google: 4
Tóm tắt: 6 ngày trước · Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! Công cụ dịch · Xem định nghĩa của behind trong từ điển tiếng Anh. Tìm …

4.BEHIND – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt – từ điển bab.la

Tác giả: www.babla.vn
Xếp hạng: 4(1 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 2
Xếp hạng cao nhất: 5
Website được thành lập: 9 năm
Traffic Tháng: 1326927
Xếp hạng Google: 9
Tóm tắt: Tra từ ‘behind’ trong từ điển Tiếng Việt miễn phí và các bản dịch Việt khác. … Bản dịch của “behind” trong Việt là gì? en. volume_up. behind = vi đằng sau.

Xem thêm: 21 Cách khử mùi nhà vệ sinh bồn cầu bằng mẹo làm thơm nhanh tinh khiết

5.Nghĩa của từ behind, từ behind là gì? (từ điển Anh-Việt) – Toomva.com

Tác giả: toomva.com
Xếp hạng: 2(2 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 2
Xếp hạng cao nhất: 3
Website được thành lập: 5 năm
Traffic Tháng: 2583888
Xếp hạng Google: 4
Tóm tắt: to go behind someone’s words. tìm hiểu động cơ của ai, tìm hiểu ẩn ý của ai. Từ gần giống. behindhand · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

6.Vietgle Tra từ – Định nghĩa của từ ‘behind’ trong từ điển Lạc Việt

Tác giả: tratu.coviet.vn
Xếp hạng: 4(1 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 1
Xếp hạng cao nhất: 5
Website được thành lập: 10 năm
Traffic Tháng: 2705482
Xếp hạng Google: 3
Tóm tắt: Định nghĩa của từ ‘behind’ trong từ điển Lạc Việt. … be behind sth. là nguyên nhân của cái gì. danh từ … In arrears; late: I fell behind in my payments.

Xem thêm: Hướng Dẫn Giặt Ruột Gối Đúng Cách, Đơn Giản Và Hiệu Quả

7.Trái nghĩa với behind là gì – Hỏi Đáp

Tác giả: cunghoidap.com
Xếp hạng: 2(1 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 1
Xếp hạng cao nhất: 5
Website được thành lập: 10 năm
Traffic Tháng: 2846341
Xếp hạng Google: 4
Tóm tắt: 1 thg 5, 2022 · Trái nghĩa với behind là gì · phó từ · sau, ở đằng sau · to stay behind · to fall behind · to look behind · chậm, trễ · to be behind with (in) one’s …

8.Trái nghĩa của behind – Idioms Proverbs

Tác giả: www.proverbmeaning.com
Xếp hạng: 3(1 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 1
Xếp hạng cao nhất: 5
Website được thành lập: 10 năm
Traffic Tháng: 994105
Xếp hạng Google: 2
Tóm tắt: Nghĩa là gì: behind behind /bi’haind/. phó từ. sau, ở đằng sau. to stay behind: ở lại đằng sau; to fall behind: rớt lại đằng sau; to look behind: nhìn lại …

9.behind tiếng Anh là gì? – Từ điển Anh-Việt

Tác giả: tudienso.com
Xếp hạng: 3(5 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 1
Xếp hạng cao nhất: 3
Website được thành lập: 9 năm
Traffic Tháng: 2168119
Xếp hạng Google: 6
Tóm tắt: giới từ – sau, ở đằng sau =behind the door+ đằng sau cửa =to do something behind someone’s back+ làm cái gì sau lưng ai =behind the scenes+ (nghĩa bóng) ở …

1.TOP 10 behind nghĩa là gì HAY và MỚI NHẤT

Tác giả: kienthuctudonghoa.com
Xếp hạng: 1(5 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 1
Xếp hạng cao nhất: 3
Website được thành lập: 5 năm
Traffic Tháng: 1512374
Xếp hạng Google: 10
Tóm tắt: 2.Bản dịch của behind – Từ điển tiếng Anh–Việt – Cambridge Dictionary. Tác giả: Bản; Ngày đăng: 20 ngày trước; Xếp hạng: 4 (698 …

2.behind – Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt – Glosbe

Tác giả: vi.glosbe.com
Xếp hạng: 2(1 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 3
Xếp hạng cao nhất: 4
Website được thành lập: 6 năm
Traffic Tháng: 2700475
Xếp hạng Google: 10
Tóm tắt: Làm thế nào để bạn dịch “behind” thành Tiếng Việt: sau, ở đằng sau, chậm. … Bản dịch và định nghĩa của behind , từ điển trực tuyến Tiếng Anh – Tiếng Việt.

3.behind là gì – Nghĩa của từ behind trong Tiếng Việt – ATudien .com

Tác giả: atudien.com
Xếp hạng: 2(1 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 2
Xếp hạng cao nhất: 3
Website được thành lập: 5 năm
Traffic Tháng: 1989717
Xếp hạng Google: 3
Tóm tắt: Nghĩa của từ behind trong Tiếng Việt – @behind /bi’haind/* phó từ- sau, ở đằng sau=to stay behind+ ở lại đằng sau=to fall behind+ rớt lại đằng sau=to look …

4.”behind” là gì? Nghĩa của từ behind trong tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Tác giả: vtudien.com
Xếp hạng: 5(1 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 2
Xếp hạng cao nhất: 4
Website được thành lập: 5 năm
Traffic Tháng: 506479
Xếp hạng Google: 3
Tóm tắt: behind the door: đằng sau cửa; to do something behind someone’s back: làm cái gì sau lưng ai; behind the scenes: (nghĩa bóng) ở hậu trường, kín, bí mật …

5.Sự khác nhau giữa BEHIND và BEYOND – HelloChao.vn

Tác giả: www.hellochao.vn
Xếp hạng: 2(1 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 3
Xếp hạng cao nhất: 4
Website được thành lập: 9 năm
Traffic Tháng: 514898
Xếp hạng Google: 3
Tóm tắt: 26 thg 9, 2018 · Nghĩa của “Behind” và “Beyond” hoàn toàn khác nhau. BEHIND. – Behind là giới từ chỉ nơi chốn, behind sth/sb là “ở phía sau cái gì/ai đó”.

6.Behind nghĩa tiếng Việt là gì – behind nghĩa là gì – phptravels.vn

Tác giả: phptravels.vn
Xếp hạng: 2(3 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 1
Xếp hạng cao nhất: 4
Website được thành lập: 6 năm
Traffic Tháng: 412166
Xếp hạng Google: 3
Tóm tắt: 5 thg 4, 2022 · behind the times: Cũ kĩ , cổ lỗ. to go behind someone’s words: Tìm hiểu động cơ của người nào, tìm hiểu hàm ý của người nào. Danh từ. behind …

7.Behind đọc Tiếng Anh là gì – boxhoidap.com

Tác giả: boxhoidap.com
Xếp hạng: 2(5 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 2
Xếp hạng cao nhất: 4
Website được thành lập: 6 năm
Traffic Tháng: 2510294
Xếp hạng Google: 6
Tóm tắt: 1. Định nghĩa của Behind; Giới từ · 2. Cách dùng của Behind · 3. Phân biệt Behind và after …

8.Top 15 nghĩa từ behind trong tiếng anh 2022 phongthuyvanan.vn

Tác giả: phongthuyvanan.vn
Xếp hạng: 4(5 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 1
Xếp hạng cao nhất: 3
Website được thành lập: 9 năm
Traffic Tháng: 2487167
Xếp hạng Google: 10
Tóm tắt: Nghĩa của từ behind, từ behind là gì? (từ điển Anh-Việt) – Toomva.com. Từ: behind · phó từ. sau, ở đằng sau. to stay behind. ở lại đằng sau · chậm, trễ. to be …

9.Behind Nghĩa Là Gì?

Tác giả: www.từ-điển.com
Xếp hạng: 2(5 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 1
Xếp hạng cao nhất: 4
Website được thành lập: 6 năm
Traffic Tháng: 1634675
Xếp hạng Google: 8
Tóm tắt: [bi’haind]|phó từ|giới từ|danh từ|Tất cảphó từ sau, ở đằng sauto stay behind ở lại đằng sauto fall behind rớt lại đằng sauto look behind nhìn lại đằng sau …

10.Nghĩa của từ behind bằng Tiếng Việt – Vdict.pro

Tác giả: vi.vdict.pro
Xếp hạng: 3(1 lượt đánh giá)
Xếp hạng thấp nhất: 1
Xếp hạng cao nhất: 3
Website được thành lập: 9 năm
Traffic Tháng: 1967177
Xếp hạng Google: 7
Tóm tắt: Nghĩa của từ behind trong Từ điển Anh – Việt @behind /bihaind/ * phó từ – sau, ở đằng sau =to stay behind+ ở lại đằng sau =to fall behind+ rớt lại đằng sau …

Với những thông tin trên liên quan đến behiind là gì – Nghĩa của từ behiind được chúng tôi chọn lựa từ những trang thông tin chính thống và đáng tin cậy nhất. Hi vọng nó sẽ giúp bạn có thêm nhiều thông tin hữu ích và có được nhiều sự lựa chọn tốt nhất dành cho bạn. Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm của bạn dành cho Blogdainghia.com.
[related_posts_by_tax posts_per_page="4" title="BẠN NÊN XEM CÁC BÀI VIẾT HAY VÀ MỚI NHẤT TẠI ĐÂY"]

Bài viết mới cập nhật:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *